thì thọt

Học thuật
Thân thiện
thì thọt

Hai đứa trẻ thì thọt với nhau trong góc lớp.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ):
    • Lén lút lui tới, qua lại một cách vụng trộm: Hành động đi đến một nơi nào đó một cách lén lút, giấu giếm, thường với mục đích không chính đáng hoặc để tránh sự chú ý.
    • Quen biết, giao du một cách kín đáo đáng ngờ: Chỉ việc mối quan hệ, tiếp xúc với ai đó một cách mật, thường hàm ý không tốt lành.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • cứ thì thọt ra vào nhà hàng xóm lúc nửa đêm, trông rất đáng nghi.
    • Không biết hắn thì thọt chỗ nào lúc nào cũng tiền.
    • ấy nghi ngờ chồng mình thì thọt với một người phụ nữ khác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thì thọt nơi cửa quyền": Lén lút lui tới, nịnh bợ những nơi quyền thế để mưu cầu lợi ích cá nhân.
    • Hắn ta chẳng làm được trò trống , chỉ giỏi thì thọt nơi cửa quyền.
  • "ăn nói thì thọt": Nói năng một cách nhỏ nhẹ, lén lút, thiếu sự thẳng thắn (nghĩa mở rộng, ít dùng).
    • cứ nói toẹt ra, đừng ăn nói thì thọt thế.
Biến thể từ gần giống
  • Thì thụt (động từ, khẩu ngữ): Từ đồng nghĩa hoàn toàn với "thì thọt", cùng một nghĩa cách dùng.
  • Lén lút (tính từ/ phó từ): tính chất giấu giếm, không cho người khác biết. "Thì thọt" nhấn mạnh hành động đi lại, lui tới.
  • Lấp ló (động từ): Thấp thoáng ẩn hiện, không rõ ràng. Khác với "thì thọt" ở chỗ không nhất thiết hàm ý xấu.
Từ đồng nghĩa
  • Lẻn vào lẻn ra: Di chuyển một cách lén lút, vụng trộm.
  • Qua lại vụng trộm: quan hệ, tiếp xúc một cách giấu giếm.
Thành ngữ liên quan
  • Đi thì thọt về thì thụt: Diễn tả một cách sinh động hành động đi lại lén lút, không chính đáng, lúc đi cũng như lúc về đều giấu giếm.
    • Cả tháng nay cứ đi thì thọt về thì thụt, chẳng biết làm .
thì thọt

Hai đứa trẻ thì thọt với nhau trong góc lớp.

  1. đg. (kng.). Như thì thụt.